trí dũng

Học thuật
Thân thiện
trí dũng

Một vị tướng trí dũng chỉ huy quân đội bảo vệ thành trì.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trí tuệ lòng dũng cảm: "Trí dũng" một khái niệm kép, chỉ sự kết hợp hài hòa giữa trí thông minh, mưu lược (trí) sự can đảm, dũng khí (dũng). Đây một phẩm chất cao quý, thường dùng để mô tả những người vừa tài trí sắc sảo vừa bản lĩnh kiên cường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một vị tướng trí dũng song toàn. (Anh ấy một vị tướng vừa trí tuệ vừa dũng khí.)
    • Trong lịch sử, nhiều anh hùng dân tộc đã thể hiện tinh thần trí dũng khi đối mặt với quân xâm lược. (Trong lịch sử, nhiều anh hùng dân tộc đã thể hiện tinh thần mưu trí dũng cảm khi đối mặt với quân xâm lược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trí dũng song toàn": Thành ngữ chỉ người đầy đủ cả trí tuệ lẫn dũng khí, cả hai mặt đều hoàn thiện.

    • Muốn lãnh đạo trong thời loạn, cần phải người trí dũng song toàn. (Muốn lãnh đạo trong thời loạn, cần phải người đầy đủ cả trí tuệ lẫn dũng khí.)
  • "Kế sách trí dũng": Chỉ những mưu kế, phương sách thể hiện được cả sự thông minh lẫn lòng can đảm.

    • Chiến thắng đó nhờ vào một kế sách trí dũng của vị quân sư. (Chiến thắng đó nhờ vào một kế sách vừa mưu trí vừa dũng cảm của vị quân sư.)
Biến thể từ gần giống
  • Trí tuệ (danh từ): Năng lực tư duy, sự hiểu biết sâu rộng khả năng suy xét, giải quyết vấn đề. (Đây một phần của "trí dũng").
  • Dũng cảm (tính từ): tinh thần mạnh mẽ, không sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm. (Đây một phần của "trí dũng").
  • Anh dũng (tính từ): Vừa anh hùng vừa dũng cảm, thường nhấn mạnh vào hành động quả cảm, xả thân.
Từ đồng nghĩa
  • Mưu trí can trường: mưu kế thông minh tinh thần kiên cường.
  • Tài đức vẹn toàn: Tài năng đạo đức đều đầy đủ (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả đạo đức).
Thành ngữ liên quan
  • "Trí dũng giả, bất khả chiến thắng": Người đủ cả trí lẫn dũng thì không thể bị đánh bại. (Thành ngữ cổ, ca ngợi tầm quan trọng của sự kết hợp này).

    • Theo binh pháp, đối thủ trí dũng giả, bất khả chiến thắng. (Theo binh pháp, đối thủ đủ trí dũng thì không thể đánh bại.)
  • "Dĩ trí thắng dũng": Dùng trí thông minh để thắng sự dũng mãnh.

    • Trong trận đánh đó, tướng quân đã áp dụng phương châm "dĩ trí thắng dũng". (Trong trận đánh đó, tướng quân đã áp dụng phương châm dùng trí thông minh để thắng sự dũng mãnh.)
trí dũng

Một vị tướng trí dũng chỉ huy quân đội bảo vệ thành trì.

  1. Mưu cơ can đảm: Người trí dũng.

Từ gần giống

Từ chứa "trí dũng"